lòi tói

  1. 1 dt. Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền: Xuống bếp, nhảy xuông xuông, mở lòi tói, ý làm cho dây lòi tói khua rổn rảng, khua thật to, rồi lấy dầm bơi qua sông (Nguyễn Quang Sáng).
  2. 2 tt. Quá dốt để lộ cái dốt nát: Thằng Hùng Tân hồi xưa đi học thì dốt lòi tói, luôn đội sổ (Khuất Quang Thuỵ) Ai về nhắn nhủ phường lòi tói, Muốn sống đem vôi quét trả đền (Hồ Xuân Hương).
lòi tói
Một người thủy thủ buộc con tàu vào bến bằng sợi lòi tói.